Kanji
湖
kanji character
hồ
湖 kanji-湖 hồ
湖
Ý nghĩa
hồ
Cách đọc
Kun'yomi
- はくちょうの みずうみ Hồ Thiên Nga (vở ballet)
On'yomi
- こ はん bờ hồ
- こ しょう hồ
- びわ こ Hồ Biwa
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
湖 hồ -
湖 畔 bờ hồ, ven hồ, cạnh hồ -
湖 沼 hồ, đầm lầy, vùng đất ngập nước... - びわ
湖 Hồ Biwa, Biwa-ko -
湖 岸 bờ hồ, ven hồ -
琵 琶 湖 Hồ Biwa, Biwa-ko -
湖 水 hồ nước -
湖 底 đáy hồ -
湖 上 trên hồ -
湖 面 mặt hồ -
湖 心 trung tâm hồ, giữa hồ -
湖 口 cửa hồ -
湖 風 gió hồ, làn gió hồ -
湖 北 phía bắc hồ, phía bắc hồ Biwa -
江 湖 công chúng, thế gian, sông hồ... -
鹹 湖 hồ muối, đầm phá -
潟 湖 đầm phá -
沼 湖 đầm lầy và hồ nước -
淡 湖 hồ nước ngọt -
塩 湖 hồ muối, hồ nước mặn -
輪 湖 thời kỳ giữa thập niên 1970 do các đại cao thủ Wajima và Kitanoumi thống trị - ダム
湖 hồ chứa nước, hồ nhân tạo -
礁 湖 đầm phá, phá san hô -
湖 沼 学 hồ học -
湖 沼 型 kiểu hồ (ví dụ: phú dưỡng, thiếu dưỡng, nghèo dưỡng) -
湖 北 省 Tỉnh Hồ Bắc (Trung Quốc) -
湖 南 省 Tỉnh Hồ Nam (Trung Quốc) -
火 口 湖 hồ miệng núi lửa -
人 造 湖 hồ nhân tạo, hồ chứa nước -
淡 水 湖 hồ nước ngọt