Kanji
浪
kanji character
lang thang
sóng
sóng lớn
bất cẩn
phóng túng
浪 kanji-浪 lang thang, sóng, sóng lớn, bất cẩn, phóng túng
浪
Ý nghĩa
lang thang sóng sóng lớn
Cách đọc
On'yomi
- ろう にん võ sĩ vô chủ
- ろう ひ lãng phí
- ふ ろう しゃ người lang thang
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
浪 sóng, thăng trầm -
浪 人 võ sĩ vô chủ, samurai không chủ, thí sinh trượt đại học đang chờ thi lại... -
津 浪 sóng thần, triều cường -
浪 費 lãng phí, hoang phí -
浮 浪 者 người lang thang, kẻ du thủ du thực, người vô gia cư... -
高 浪 sóng lớn, biển động mạnh -
放 浪 lang thang, phiêu bạt, lưu lạc -
浪 花 Naniwa (tên cũ của vùng Osaka) -
浪 速 Naniwa (tên cũ của vùng Osaka) -
浪 華 Naniwa (tên cũ của vùng Osaka) -
浪 曲 rōkyoku, naniwabushi, kể chuyện có đệm đàn samisen -
波 浪 sóng, làn sóng, cơn sóng -
流 浪 lang thang, du cư, cuộc sống du mục -
浪 花 節 naniwabushi, thể loại kể chuyện bằng hát phổ biến thời kỳ Edo -
浪 打 際 mép nước, bờ biển, bãi triều -
浪 々lang thang, thất nghiệp, không có việc làm -
浪 浪 lang thang, thất nghiệp, không có việc làm -
浪 士 lãng sĩ, võ sĩ vô chủ -
浪 漫 chuyện tình lãng mạn (ví dụ: các chuyện tình lãng mạn Arthur), truyện anh hùng, giấc mơ (gần như) không tưởng... -
浪 曼 chuyện tình lãng mạn (ví dụ: các chuyện tình lãng mạn Arthur), truyện anh hùng, giấc mơ (gần như) không tưởng... -
浪 界 giới ca sĩ naniwabushi -
浮 浪 sự lang thang, kiếp sống lang bạt, đi lang thang -
風 浪 gió và sóng, biển động, sóng gió -
逆 浪 biển động mạnh, sóng ngược chiều -
激 浪 biển động dữ dội -
白 浪 sóng bạc đầu, sóng cồn trắng xóa, kẻ trộm -
漂 浪 lang thang -
女 浪 sóng nhỏ, sóng yếu -
門 浪 sóng ở eo biển hẹp -
戸 浪 sóng ở eo biển hẹp