Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
激浪
げきろう
vocabulary vocab word
biển động dữ dội
激浪
gekirou
激浪
激浪
げきろう
biển động dữ dội
げ
き
ろ
う
激
浪
げ
き
ろ
う
激
浪
げ
き
ろ
う
激
浪
Ý nghĩa
biển động dữ dội
biển động dữ dội
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
激浪
biển động dữ dội
げきろう
激
dữ dội, hào hứng, phẫn nộ...
はげ.しい, ゲキ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
敫
nhạc cụ cổ đại
うつ.る, セク, キョウ
皀
( CDP-8CE0 )
thơm, ngũ cốc
キュウ, ヒョク, キョウ
白
màu trắng
しろ, しら-, ハク
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
方
hướng, người, phương án
かた, -かた, ホウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
浪
lang thang, sóng, sóng lớn...
ロウ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
良
tốt, hài lòng, thành thạo
よ.い, -よ.い, リョウ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.