Kanji
沖
kanji character
biển khơi
vùng biển xa bờ
vươn cao lên trời
沖 kanji-沖 biển khơi, vùng biển xa bờ, vươn cao lên trời
沖
Ý nghĩa
biển khơi vùng biển xa bờ và vươn cao lên trời
Cách đọc
Kun'yomi
- おき あい ngoài khơi
- おき biển khơi
- おき なわ Okinawa (thành phố, tỉnh)
- おきつ
- ちゅうする
- わく
On'yomi
- ちゅう せき bồi tích
- ちゅう てん bay lên trời cao
- ちゅう する bay lên không trung
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
沖 biển khơi, Okinawa -
沖 合 ngoài khơi, xa bờ, ở ngoài biển -
沖 縄 Okinawa (thành phố, tỉnh) -
沖 繩 Okinawa (thành phố, tỉnh) -
沖 合 いngoài khơi, xa bờ, ở ngoài biển -
沖 積 bồi tích -
沖 天 bay lên trời cao -
沖 釣 câu cá ngoài khơi -
沖 づりcâu cá ngoài khơi -
沖 アミnhuyễn thể, loài giáp xác thuộc họ Euphausiacea -
沖 漬 cá nhỏ mổ bụng ngâm trong hỗn hợp giấm, rượu sake và muối, hải sản ngâm nước tương (đặc biệt là mực) -
沖 するbay lên không trung, vút lên bầu trời -
沖 波 sóng ngoài khơi, sóng vùng nước sâu -
沖 浪 sóng ngoài khơi, sóng vùng nước sâu -
沖 螺 Ốc sần sùi cóc (Bursa bufonia dunkeri) -
沖 鱛 cá thằn lằn mũi tù, cá rắn -
沖 詞 những từ ngữ kiêng kỵ của thủy thủ (ví dụ: gọi cá mòi là "đồ lặt vặt", cá voi là "thần Ebisu", v.v.) -
沖 スロmáy slot pachinko ở tiệm Okinawa -
沖 電 Công ty Điện lực Okinawa (viết tắt) -
沖 釣 りcâu cá ngoài khơi -
沖 漬 けcá nhỏ mổ bụng ngâm trong hỗn hợp giấm, rượu sake và muối, hải sản ngâm nước tương (đặc biệt là mực) -
来 沖 đến Okinawa, thăm Okinawa -
在 沖 đang ở Okinawa, cư dân tại Okinawa, đóng quân ở Okinawa -
沖 積 期 thời kỳ bồi tích -
沖 積 世 thời kỳ Holocen (kỷ Đệ Tứ gần đây) -
沖 積 層 trầm tích phù sa, tầng phù sa -
沖 積 土 đất phù sa -
沖 仲 仕 công nhân bốc xếp ở cảng, thợ bốc dỡ hàng hóa -
沖 縄 県 Tỉnh Okinawa -
沖 繩 縣 Tỉnh Okinawa