Kanji

Ý nghĩa

hoàng hôn thủy triều nước mặn

Cách đọc

Kun'yomi

  • しお thủy triều
  • しお どき giờ thủy triều
  • しお ひがり bắt sò hến khi thủy triều xuống
  • うしお
  • せい

On'yomi

  • ちょう せき thủy triều
  • ちょう せき ひょう bảng thủy triều
  • ちょう せき りょく lực thủy triều

Luyện viết


Nét: 1/6
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.