Kanji
楼
kanji character
tháp canh
đài quan sát
tòa nhà cao tầng
楼 kanji-楼 tháp canh, đài quan sát, tòa nhà cao tầng
楼
Ý nghĩa
tháp canh đài quan sát và tòa nhà cao tầng
Cách đọc
Kun'yomi
- たかどの
On'yomi
- ろう かく tòa nhà nhiều tầng
- しょう ろう tháp chuông
- まてん ろう nhà chọc trời
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
楼 閣 tòa nhà nhiều tầng, lâu đài, cung điện... -
楼 tháp, tòa nhà cao tầng, đài quan sát... -
鐘 楼 tháp chuông, lầu chuông -
摩 天 楼 nhà chọc trời -
蜃 気 楼 ảo ảnh -
楼 門 cổng hai tầng, cổng tháp -
楼 観 tháp canh -
楼 主 chủ nhà chứa, chủ quán ăn -
楼 上 trên nóc tòa nhà cao tầng, ban công, tầng trên -
楼 台 tòa nhà cao tầng, công trình kiến trúc cao -
画 楼 tòa nhà trang trí cao cấp, biệt thự đẹp như tranh vẽ, ngôi nhà trang nghiêm trông như trong bức họa -
高 楼 tòa nhà cao tầng, tháp -
望 楼 tháp canh, tháp quan sát, đài quan sát -
登 楼 leo lên tháp, lên tòa nhà cao, đi thăm nhà thổ -
青 楼 nhà thổ được chính quyền công nhận (thời Edo) -
層 楼 tòa nhà cao tầng -
妓 楼 nhà chứa -
檣 楼 đỉnh -
娼 楼 nhà chứa, lầu xanh -
倡 楼 nhà chứa, lầu xanh -
城 楼 tháp canh của lâu đài -
酒 楼 nhà hàng -
鳳 楼 tháp có hình chim phượng hoàng trên đỉnh, tháp đẹp -
塔 楼 tòa nhà cao tầng -
殿 楼 tháp cung điện cao -
紅 楼 gia đình hoặc nhà chứa có phụ nữ đẹp, biệt thự sơn son -
土 楼 nhà thổ lâu (kiểu nhà truyền thống ở nông thôn Phúc Kiến, Trung Quốc) -
井 楼 tháp canh bằng gỗ, tháp quan sát chiến trường -
鼓 楼 tháp chuông trong chùa dùng để báo thời gian -
白 玉 楼 tòa tháp thiên đường nơi các thi sĩ, nghệ sĩ được cho là sẽ đến sau khi qua đời