Kanji
桐
kanji character
cây dương
桐 kanji-桐 cây dương
桐
Ý nghĩa
cây dương
Cách đọc
Kun'yomi
- きり cây dương
- きり ざい gỗ cây dương
- きり ばたけ cánh đồng cây dương
On'yomi
- とう ゆ dầu trẩu
- とう そ tōso
- おおさか とう いん Trường Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông Osaka Tōin (viết tắt)
- どう
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
桐 cây dương, cây ngô đồng, cây chuông vàng -
桐 油 dầu trẩu, dầu gỗ Trung Quốc -
桐 材 gỗ cây dương -
桐 畑 cánh đồng cây dương -
桐 紋 huy hiệu hoa paulownia -
桐 箱 hộp gỗ paulownia, hộp làm từ gỗ paulownia -
桐 塑 tōso, hồ làm từ mùn cưa gỗ cây ngô đồng và tinh bột lúa mì (dùng trong làm búp bê truyền thống, v.v.) -
桐 壺 khu nhà ở của các cung nữ (trong nội cung Heian) -
桐 壷 khu nhà ở của các cung nữ (trong nội cung Heian) -
梧 桐 cây ngô đồng, cây phượng vĩ, cây sơn trà... -
青 桐 cây ngô đồng, cây phượng vĩ, cây sơn trà... -
総 桐 làm hoàn toàn bằng gỗ paulownia -
飯 桐 Cây Idesia, Idesia -
油 桐 cây dầu tùng Nhật Bản (Vernicia cordata) -
若 桐 cây dâu non -
針 桐 cây thích bảy lá, cây dầu thầu dầu gai -
焼 桐 gỗ paulownia có lớp hoàn thiện cháy xém -
海 桐 Cây hoa sữa Nhật Bản (Pittosporum tobira) -
焼 き桐 gỗ paulownia có lớp hoàn thiện cháy xém -
桐 生 大 学 Đại học Kiryu -
海 桐 花 Cây hoa sữa Nhật Bản (Pittosporum tobira) -
桐 花 大 綬 章 Huân chương Đại Thụ Hoa Đồng -
松 桐 坊 主 tổ hợp điểm gồm các lá bài 20 điểm tháng Giêng, tháng Mười Hai và tháng Tám -
桐 蔭 学 園 横 浜 大 学 Đại học Toin Yokohama -
桐 生 短 期 大 学 Trường Cao đẳng Ngắn hạn Kiryū -
桐 朋 学 園 大 学 院 大 学 Trường Sau Đại học Toho Gakuen -
桐 朋 学 園 大 学 Trường Âm nhạc Toho Gakuen -
桐 蔭 横 浜 大 学 Đại học Toin Yokohama -
桐 朋 学 園 芸 術 短 期 大 学 Trường Cao đẳng Nghệ thuật Kịch và Âm nhạc Tōhō Gakuen -
大 阪 桐 蔭 Trường Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông Osaka Tōin (viết tắt)