Kanji
案
kanji character
kế hoạch
đề xuất
bản nháp
suy nghĩ
lo lắng
đề án
ý tưởng
kỳ vọng
nỗi lo
bàn
ghế dài
案 kanji-案 kế hoạch, đề xuất, bản nháp, suy nghĩ, lo lắng, đề án, ý tưởng, kỳ vọng, nỗi lo, bàn, ghế dài
案
Ý nghĩa
kế hoạch đề xuất bản nháp
Cách đọc
Kun'yomi
- やつあしの つくえ bàn tám chân (dùng làm bệ đặt lễ vật, đồ cúng, v.v.)
On'yomi
- てい あん đề xuất
- あん ばい gia vị
- あん ない hướng dẫn
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
案 bàn -
提 案 đề xuất, kiến nghị, gợi ý -
案 配 gia vị, hương vị, phụng sự chủ nhân tận tụy -
案 内 hướng dẫn, dẫn đường, dẫn đi tham quan... -
案 外 bất ngờ, ngạc nhiên, không ngờ... -
法 案 dự luật, biện pháp -
廃 案 dự án bị bác bỏ -
答 案 bài thi, bài làm, phiếu trả lời... -
案 の定 như dự đoán, đúng như nghĩ, như lo sợ... -
案 の条 như dự đoán, đúng như nghĩ, như lo sợ... -
案 の上 như dự đoán, đúng như nghĩ, như lo sợ... -
懸 案 vấn đề tồn đọng, vấn đề chưa giải quyết -
原 案 kế hoạch gốc, dự luật gốc, đề xuất gốc... -
名 案 ý tưởng hay -
草 案 bản thảo -
案 件 vấn đề (cần thảo luận), mục (trong chương trình nghị sự), vấn đề... -
議 案 dự luật, biện pháp, mục nghị trình -
試 案 kế hoạch dự thảo, kế hoạch tạm thời -
対 案 đề xuất đối lập, kiến nghị phản biện -
立 案 lập kế hoạch, nghĩ ra (kế hoạch), soạn thảo... -
成 案 kế hoạch cụ thể -
素 案 kế hoạch sơ bộ, bản phác thảo -
礎 案 kế hoạch sơ bộ, bản phác thảo -
勘 案 xem xét, cân nhắc -
私 案 kế hoạch riêng, kế hoạch cá nhân -
発 案 đề xuất, kiến nghị, ý kiến... -
妙 案 ý tưởng tài tình, kế hoạch xuất sắc, sáng kiến hay -
案 文 bản nháp, dự thảo đề xuất -
図 案 thiết kế, bản phản -
文 案 bản nháp (của tài liệu)