Kanji
柴
kanji character
bụi cây
củi
柴 kanji-柴 bụi cây, củi
柴
Ý nghĩa
bụi cây và củi
Cách đọc
Kun'yomi
- しば củi khô
- しば いぬ chó Shiba Inu (giống chó)
- しば がき hàng rào cành cây khô
On'yomi
- さい ごん Sài Gòn
- さい しん củi và cành cây khô
- さい こ Rễ sài hồ
- し おりど cổng vườn làm từ cành cây
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
柴 củi khô, củi đốt -
柴 犬 chó Shiba Inu (giống chó), chó Shiba, chó củi khô -
柴 棍 Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh -
柴 垣 hàng rào cành cây khô -
柴 漬 rau củ muối kiểu Kyoto với lá tía tô đỏ -
柴 薪 củi và cành cây khô -
柴 胡 Rễ sài hồ, Rễ cây sài hồ -
柴 扉 cửa làm bằng cành cây, cổng làm bằng cành cây, nơi ở tồi tàn... -
柴 染 màu nâu vàng nhạt -
柴 刈 りviệc kiếm củi -
鹿 柴 chướng ngại vật bằng cây cối -
柴 漬 けrau củ muối kiểu Kyoto với lá tía tô đỏ -
噛 柴 cây mộc lan lá liễu, cây mộc lan hồi -
沢 柴 Cây sồi lá tim -
火 柴 diêm, que diêm -
柴 折 戸 cổng vườn làm từ cành cây, cổng nhỏ trong vườn -
柴 田 学 園 大 学 Đại học Shibata Gakuen