Kanji
昼
kanji character
ban ngày
buổi trưa
昼 kanji-昼 ban ngày, buổi trưa
昼
Ý nghĩa
ban ngày và buổi trưa
Cách đọc
Kun'yomi
- ひる buổi trưa
- ひる ま ban ngày
- ひる すぎ vừa qua buổi trưa
On'yomi
- ちゅう しょく bữa trưa
- ちゅう じき bữa trưa
- ちゅう や ngày đêm
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
昼 buổi trưa, giữa trưa, ban ngày... -
昼 食 bữa trưa, bữa ăn trưa -
昼 間 ban ngày, trong ngày, thời gian từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn... -
昼 すぎvừa qua buổi trưa, buổi chiều -
昼 夜 ngày đêm -
昼 寝 ngủ trưa, ngủ ngày, giấc ngủ ngắn ban ngày -
昼 寐 ngủ trưa, ngủ ngày, giấc ngủ ngắn ban ngày -
昼 前 buổi sáng, trước buổi trưa, gần trưa -
昼 過 ぎvừa qua buổi trưa, buổi chiều -
昼 休 みgiờ nghỉ trưa, thời gian nghỉ buổi trưa, kỳ nghỉ giữa trưa -
昼 下 りbuổi trưa muộn -
昼 下 がりbuổi trưa muộn - お
昼 bữa trưa, buổi trưa, giữa trưa... -
昼 ご飯 bữa trưa, bữa ăn trưa -
昼 ごはんbữa trưa, bữa ăn trưa -
昼 御 飯 bữa trưa, bữa ăn trưa -
御 昼 bữa trưa, buổi trưa, giữa trưa... -
白 昼 ban ngày, buổi trưa -
昼 飯 bữa trưa, bữa ăn trưa -
昼 めしbữa trưa, bữa ăn trưa -
真 昼 giữa trưa, ban ngày rõ ràng -
昼 げbữa trưa, bữa ăn trưa -
昼 頃 khoảng trưa -
昼 餐 bữa trưa -
昼 時 buổi trưa, giờ ăn trưa -
昼 どきbuổi trưa, giờ ăn trưa -
昼 鳶 kẻ trộm vặt, kẻ rình mò ban ngày, hành vi móc túi -
昼 礼 cuộc họp buổi chiều (tại công ty, v.v.) -
昼 席 suất diễn ban ngày -
昼 顔 rau muống Nhật Bản