Kanji
攫
kanji character
bắt cóc
攫 kanji-攫 bắt cóc
攫
Ý nghĩa
bắt cóc
Cách đọc
Kun'yomi
- さらう
- つかむ
On'yomi
- いっ かく せんきん làm giàu nhanh chóng
- いっ かく một vốc
- いっ かく せんきんをゆめみる mơ làm giàu nhanh chóng
Luyện viết
Nét: 1/23
Từ phổ biến
-
攫 むnắm lấy, bắt lấy, nắm chặt... -
攫 うbắt cóc, cuốn đi, cướp đoạt... - かっ
攫 うgiật lấy và bỏ chạy, cuỗm đi, vồ lấy... -
掻 攫 うgiật lấy và bỏ chạy, cuỗm đi, vồ lấy... -
人 攫 いbắt cóc, sự bắt cóc, người bắt cóc - ひっ
攫 うbắt cóc, bắt giữ người, cuỗm đi... -
掻 っ攫 うgiật lấy và bỏ chạy, cuỗm đi, vồ lấy... -
搔 っ攫 うgiật lấy và bỏ chạy, cuỗm đi, vồ lấy... -
引 っ攫 うbắt cóc, bắt giữ người, cuỗm đi... -
人 気 を攫 うchiếm trọn sự nổi tiếng, làm lu mờ tất cả, lấn át sự chú ý -
鳶 に油 揚 げを攫 われるbị cướp mất phần của mình, bị mất trắng công sức -
鳶 に油 揚 を攫 われるbị cướp mất phần của mình, bị mất trắng công sức -
一 攫 みmột nắm, nắm lấy, giữ chặt... -
一 攫 một vốc, một mẻ -
一 攫 千 金 làm giàu nhanh chóng, kiếm bộn tiền, phất lên một phát -
一 攫 千 金 を夢 見 るmơ làm giàu nhanh chóng, mơ đổi đời một phút -
一 攫 千 金 を夢 見 る男 Người Lính Vận May (phim 1955)