Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
擡
kanji character
nâng lên
đưa lên cao
擡
擡
kanji-擡
nâng lên, đưa lên cao
擡
Ý nghĩa
nâng lên
và
đưa lên cao
nâng lên, đưa lên cao
Cách đọc
Kun'yomi
もたげる
On'yomi
たい
とう
sự trỗi dậy
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
擡
nâng lên, đưa lên cao
もた.げる, タイ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
臺
bục, giá đỡ, chiếc (dùng để đếm xe cộ)
うてな, われ, ダイ
吉
vận may, niềm vui, lời chúc mừng
よし, キチ, キツ
士
quý ông, học giả, võ sĩ samurai...
さむらい, シ
口
miệng
くち, コウ, ク
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
至
cao trào, đến, tiến hành...
いた.る, シ
𠫔
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
Từ phổ biến
擡
たい
頭
とう
sự trỗi dậy, sự nổi lên, sự xuất hiện nổi bật...
擡
もた
げ
る
ngẩng đầu lên
頭
あたま
を
擡
もた
げ
る
ngẩng đầu lên, nổi bật lên, trở nên quan trọng...
首
くび
を
擡
もた
げ
る
trở nên quan trọng, củng cố thế lực, ngẩng cao đầu
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.