Kanji
揺
kanji character
lắc
rung
đung đưa
lay động
chao đảo
rung động
揺 kanji-揺 lắc, rung, đung đưa, lay động, chao đảo, rung động
揺
Ý nghĩa
lắc rung đung đưa
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆれる
- ゆる がす làm rung chuyển
- ゆる ぎない vững chắc
- ゆらぐ
- ゆるぐ
- ゆする
- ゆさぶる
- ゆすぶる
- うごく
On'yomi
- どう よう rung lắc
- よう えい phấp phới
- よう どう sự run rẩy
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
揺 れるrung lắc, đung đưa, lắc lư... -
揺 籠 nôi -
揺 篭 nôi -
揺 籃 nôi -
揺 りかごnôi -
揺 り籠 nôi -
揺 り篭 nôi -
揺 り籃 nôi -
揺 ら揺 らđung đưa, lắc lư, lắc... -
動 揺 rung lắc, run rẩy, lắc lư... -
揺 るrung lắc, giật mạnh, đu đưa (nôi)... -
揺 rung động, nhấp nháy, giật mạnh... -
揺 がすlàm rung chuyển, đung đưa, lắc lư... -
揺 らぐđung đưa, lắc lư, rung lắc... -
揺 るがすlàm rung chuyển, đung đưa, lắc lư... -
揺 らぎrung động nhẹ, rung rinh, phập phồng... -
揺 さぶりsự rung lắc, sự giật mạnh, sự làm lung lay (đối thủ)... -
揺 さぶるlắc, giật mạnh, đung đưa... -
揺 るぐrung chuyển, dao động, run rẩy -
揺 りrung động, nhấp nháy, giật mạnh... -
揺 さ振 りsự rung lắc, sự giật mạnh, sự làm lung lay (đối thủ)... -
揺 さ振 るlắc, giật mạnh, đung đưa... -
揺 するlắc, giật mạnh, đu đưa (nôi)... -
揺 らすlắc, rung, đung đưa -
揺 れsự rung lắc, sự lắc, cú giật... -
揺 すlắc tay trái (để tạo độ rung trên đàn koto, v.v.) -
揺 曳 phấp phới, vương vấn -
揺 動 sự run rẩy, sự rung lắc, sự đu đưa -
揺 蚊 ruồi nước không cắn, muỗi giả -
揺 蕩 rung lắc, đung đưa