Kanji
挽
kanji character
cưa
tiện
xay
挽 kanji-挽 cưa, tiện, xay
挽
Ý nghĩa
cưa tiện và xay
Cách đọc
Kun'yomi
- ひく
On'yomi
- ばん か bài ca ai oán
- ばん かい sự phục hồi
- すい ばん giới thiệu (cho một vị trí)
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
挽 肉 thịt băm, thịt xay -
挽 き肉 thịt băm, thịt xay -
挽 歌 bài ca ai oán, khúc ca tang lễ -
挽 くcưa, xay (ví dụ: hạt cà phê), nghiền -
挽 回 sự phục hồi, sự lấy lại, sự thu hồi... -
挽 茶 trà xanh dạng bột (được hấp, sấy khô trước khi xay bằng cối đá) -
挽 臼 cối xay tay, cối xay thủ công -
挽 物 sản phẩm tiện, công việc tiện -
挽 割 cưa dọc (gỗ, gỗ xẻ) -
挽 き茶 trà xanh dạng bột (được hấp, sấy khô trước khi xay bằng cối đá) -
合 挽 thịt bò và thịt lợn xay trộn -
挽 き臼 cối xay tay, cối xay thủ công -
挽 きたてmới xay (cà phê, tiêu, v.v.) -
挽 き台 giá cưa, bàn cưa -
挽 き物 sản phẩm tiện, công việc tiện -
挽 きわりcưa dọc (gỗ, gỗ xẻ) -
挽 割 りcưa dọc (gỗ, gỗ xẻ) -
挽 き割 cưa dọc (gỗ, gỗ xẻ) -
推 挽 giới thiệu (cho một vị trí), đề cử -
挽 き立 てmới xay (cà phê, tiêu, v.v.) -
挽 き切 るcưa đứt, ngắt lời, tạm dừng... -
挽 き割 りcưa dọc (gỗ, gỗ xẻ) -
木 挽 きthợ cưa -
合 挽 きthịt bò và thịt lợn xay trộn -
粗 挽 きxay thô (ví dụ: cà phê, ngũ cốc), băm thô (ví dụ: thịt) -
荒 挽 きxay thô (ví dụ: cà phê, ngũ cốc), băm thô (ví dụ: thịt) - あら
挽 きxay thô (ví dụ: cà phê, ngũ cốc), băm thô (ví dụ: thịt) -
縦 挽 きcưa dọc thớ gỗ -
鋸 挽 きcưa xẻ, hình phạt cưa người -
木 挽 歌 bài hát của thợ cưa (một bài hát lao động truyền thống của những người thợ đốn gỗ)