Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
拮
kanji character
sắp xảy ra
sắp diễn ra
拮
拮
kanji-拮
sắp xảy ra, sắp diễn ra
拮
Ý nghĩa
sắp xảy ra
và
sắp diễn ra
sắp xảy ra, sắp diễn ra
Cách đọc
Kun'yomi
はたらく
On'yomi
かつ
けつ
きつ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
拮
sắp xảy ra, sắp diễn ra
はたら.く, カツ, ケツ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
吉
vận may, niềm vui, lời chúc mừng
よし, キチ, キツ
士
quý ông, học giả, võ sĩ samurai...
さむらい, シ
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
拮
きっ
抗
こう
sự cạnh tranh (giữa hai bên ngang sức), cuộc đấu tranh giành quyền tối cao, cạnh tranh (với)...
拮
きっ
据
きょ
sự chăm chỉ, sự cần cù, sự tằn tiện...
拮
きっ
抗
こう
筋
きん
cơ đối kháng
拮
きっ
抗
こう
薬
やく
thuốc đối kháng
拮
きっ
抗
こう
作
さ
用
よう
tác dụng đối kháng
戦
せん
力
りょく
拮
きっ
抗
こう
cuộc chiến cân sức giữa các đội quân (đội nhóm) ngang tài ngang sức
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.