Kanji
抹
kanji character
chà xát
sơn
xóa bỏ
抹 kanji-抹 chà xát, sơn, xóa bỏ
抹
Ý nghĩa
chà xát sơn và xóa bỏ
Cách đọc
On'yomi
- いち まつ một chút (buồn, lo lắng, v.v.)
- と まつ quẹt
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
抹 消 xóa bỏ, gạch tên, gạch bỏ... -
抹 茶 matcha, trà xanh dạng bột -
抹 殺 xóa bỏ, hủy diệt, phủ nhận... -
抹 香 hương trầm, bột hương -
抹 額 băng đô đỏ (dành cho sĩ quan cấp thấp) -
丁 抹 Đan Mạch -
塗 抹 quẹt, bôi, lớp phủ -
抹 香 鯨 cá nhà táng -
抹 茶 塩 muối trà xanh, muối pha bột trà xanh -
抹 茶 色 màu xanh lục nhạt vàng, màu xanh lục đậm nhẹ, màu xanh lục trà -
抹 香 臭 いcó mùi hương trầm, đạo đức giả -
小 抹 香 cá voi tinh trùng lùn (Kogia breviceps) -
抹 茶 アイスクリームkem trà xanh -
抹 消 登 録 証 明 書 giấy chứng nhận đã hủy đăng ký xe -
登 録 抹 消 hủy đăng ký, xóa tên khỏi sổ đăng ký -
小 川 小 抹 香 cá voi tinh trùng lùn -
一 抹 một chút (buồn, lo lắng, v.v.)...