Kanji

Ý nghĩa

cảm xúc trái tim mong nhớ

Cách đọc

Kun'yomi

  • ふところ bên trong vạt áo (đặc biệt là kimono)
  • ふところ がたな dao găm
  • ふところ khoanh tay
  • なつかしい
  • なつかしむ
  • なつく
  • なつける
  • なずける
  • いだく
  • おもう

On'yomi

  • かい sự nghi ngờ
  • かい じゅう chiêu dụ
  • かい ちゅうでんとう đèn pin

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.