Từ vựng
なつかしい懐かしい なつかしい懐かしい なつかしい懐かしい

Ý nghĩa

thân thương (cũ) được nhớ đến một cách trìu mến yêu quý

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠