Từ vựng
懐かしい
なつかしい
vocabulary vocab word
thân thương (cũ)
được nhớ đến một cách trìu mến
yêu quý
nhớ nhung
hoài niệm
懐かしい 懐かしい なつかしい thân thương (cũ), được nhớ đến một cách trìu mến, yêu quý, nhớ nhung, hoài niệm
Ý nghĩa
thân thương (cũ) được nhớ đến một cách trìu mến yêu quý
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0