Kanji

憐

Ý nghĩa

thương hại thương xót thông cảm

Cách đọc

Kun'yomi

  • あわれむ
  • あわれ がる thương hại

On'yomi

  • か れん dễ thương (như thiếu nữ, hoa nở)
  • れん びん lòng thương hại
  • れん じょう lòng trắc ẩn

Luyện viết


Nét: 1/16
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠