Kanji
得
kanji character
lợi ích
đạt được
tìm thấy
kiếm được
thu được
có thể
có khả năng
có lợi
lợi nhuận
ưu điểm
lợi thế
得 kanji-得 lợi ích, đạt được, tìm thấy, kiếm được, thu được, có thể, có khả năng, có lợi, lợi nhuận, ưu điểm, lợi thế
得
Ý nghĩa
lợi ích đạt được tìm thấy
Cách đọc
Kun'yomi
- える
- うる っぷそう cỏ mõm chồn (Lagotis glauca)
On'yomi
- しょ とく thu nhập
- とく い sự hài lòng
- どく とく tính đặc trưng
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
得 lợi nhuận, lợi thế, lợi ích... -
得 るcó thể, có khả năng, nhận được... -
所 得 thu nhập, khoản thu nhập -
得 意 sự hài lòng, niềm tự hào, chiến thắng... -
独 得 tính đặc trưng, sự độc đáo, đặc điểm... -
得 するkiếm lời -
獲 得 sự thu được, quyền sở hữu -
取 得 giá trị, ưu điểm, thế mạnh... -
説 得 thuyết phục -
取 り得 giá trị, ưu điểm, thế mạnh... -
納 得 sự đồng ý, sự thỏa thuận, sự chấp nhận... -
得 点 ghi điểm, điểm số, số điểm đạt được... -
得 票 số phiếu bầu, phiếu bầu -
心 得 kiến thức, sự hiểu biết, quy tắc... -
見 得 sự phô trương, sự khoe khoang, vẻ bề ngoài... -
習 得 học tập, tiếp thu -
修 得 học tập, tiếp thu -
損 得 được mất, lợi hại -
拾 得 nhặt được (tài sản thất lạc), nhặt lên -
体 得 sự tinh thông, học hỏi qua trải nghiệm, sự nhận thức... -
所 得 税 thuế thu nhập -
心 得 るbiết, hiểu, nhận thức được... -
得 々một cách đắc ý, một cách hãnh diện -
得 策 chính sách tốt, kế sách khôn ngoan, phương án tối ưu -
得 失 ưu điểm và nhược điểm, mặt tích cực và tiêu cực -
得 得 một cách đắc ý, một cách hãnh diện -
不 得 意 điểm yếu của bản thân - やむを
得 ないkhông thể tránh khỏi, bất khả kháng -
買 得 món hời, mua được giá tốt -
得 意 先 khách hàng thường xuyên, khách hàng, thân chủ...