Kanji

彼

Ý nghĩa

anh ấy đó và cái đó

Cách đọc

Kun'yomi

  • かれ ら họ
  • かれ し bạn trai
  • かれ ぴ bạn trai
  • かの じょ cô ấy
  • かの じょら họ (nữ)
  • もと かの じょ bạn gái cũ

On'yomi

  • ひ がん tuần phân điểm (khi tổ chức lễ Phật giáo)
  • ひ が bản thân và người khác
  • ひ がんばな hoa bỉ ngạn

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠