Kanji
彰
kanji character
bằng sáng chế
rõ ràng
彰 kanji-彰 bằng sáng chế, rõ ràng
彰
Ý nghĩa
bằng sáng chế và rõ ràng
Cách đọc
On'yomi
- ひょう しょう sự khen thưởng (chính thức)
- ひょう しょう じょう giấy khen
- けん しょう tôn vinh (công khai)
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
表 彰 sự khen thưởng (chính thức), sự công nhận công khai (thành tích, việc tốt... -
表 彰 状 giấy khen, bằng khen -
顕 彰 tôn vinh (công khai), vinh danh, làm nổi bật những việc làm tốt hoặc thành tích của ai đó -
彰 徳 sự ca ngợi công khai, việc làm nổi bật đức tính của người khác -
受 彰 nhận bằng khen, nhận giải thưởng -
彰 義 隊 Đội Shōgitai (nhóm cựu gia thần Tokugawa chống lại chính phủ Minh Trị và chiến đấu trong trận Ueno) -
表 彰 式 lễ tuyên dương, lễ trao giải -
表 彰 台 bục vinh danh, bục trao giải