Kanji
帷
kanji character
màn
bình phong
帷 kanji-帷 màn, bình phong
帷
Ý nghĩa
màn và bình phong
Cách đọc
Kun'yomi
- とばり sổ
On'yomi
- い ちょう rèm
- い ばく rèm cửa
- い あく bộ chỉ huy
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
帷 sổ, sổ sách -
帷 子 áo kimono mỏng nhẹ một lớp (thường làm từ gai hoặc lụa thô, dùng vào mùa hè), vải liệm... -
帷 帳 rèm, màn -
帷 幕 rèm cửa, trụ sở chỉ huy chiến trường, nơi họp kín -
帷 幄 bộ chỉ huy, ban tham mưu -
帷 幄 の臣 cố vấn thân cận, cố vấn gần gũi -
帷 幄 之 臣 cố vấn thân cận, cố vấn gần gũi -
帷 幄 上 奏 kháng cáo trực tiếp lên ngai vàng của quân đội -
鎖 帷 子 áo giáp xích -
経 帷 子 áo kimono trắng mặc cho người chết -
湯 帷 子 áo choàng tắm một lớp thấm hút (mặc trong hoặc sau khi tắm)