Kanji
市
kanji character
chợ
thành phố
thị trấn
市 kanji-市 chợ, thành phố, thị trấn
市
Ý nghĩa
chợ thành phố và thị trấn
Cách đọc
Kun'yomi
- いち ば chợ
- みほん いち hội chợ thương mại
- うお いち ば chợ cá
On'yomi
- し ない trong thành phố
- し みん công dân (của một quốc gia)
- し ちょう thị trưởng
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
市 chợ, hội chợ -
市 場 chợ, khu chợ, nơi buôn bán -
市 庭 chợ, khu chợ, nơi buôn bán -
市 内 trong thành phố, trong nội thành -
市 民 công dân (của một quốc gia), tầng lớp công dân, công dân (của một thành phố)... -
市 長 thị trưởng -
都 市 thị trấn, thành phố, thuộc thành phố... -
市 立 thuộc thành phố, thành phố -
市 街 khu vực đô thị, các con phố, thị trấn... -
市 販 bán ra thị trường, đưa ra bán, có sẵn trên thị trường... -
市 議 ủy viên hội đồng thành phố, nghị viên thành phố -
同 市 cùng thành phố -
市 役 所 văn phòng thành phố, ủy ban thành phố, tòa thị chính -
都 市 ガスkhí đô thị, khí đốt đường ống, khí cung cấp qua đường ống cho các tòa nhà -
市 外 ngoại thành, vùng ngoại ô -
市 況 tình hình thị trường -
市 中 trong thành phố, trong cộng đồng -
市 町 村 các thành phố, thị trấn và làng xã, các đơn vị hành chính địa phương -
市 部 khu vực đô thị -
市 議 会 hội đồng thành phố -
市 営 (thuộc) quản lý của thành phố (giao thông, nhà ở, v.v.)... -
市 道 đường thành phố, đường đô thị, con đường thương mại... -
市 政 chính quyền thành phố -
市 街 地 khu vực đô thị, khu vực thành thị, khu đô thị... -
市 民 権 quyền công dân, quyền dân sự, sự chấp nhận rộng rãi... -
市 井 phố phường, thị trấn -
見 本 市 hội chợ thương mại -
大 都 市 đô thị lớn, thành phố lớn -
市 会 hội đồng thành phố -
市 場 調 査 nghiên cứu thị trường