Kanji
巧
kanji character
khéo léo
thành thạo
tài khéo léo
巧 kanji-巧 khéo léo, thành thạo, tài khéo léo
巧
Ý nghĩa
khéo léo thành thạo và tài khéo léo
Cách đọc
Kun'yomi
- たくみ
- たくむ
- うまい
On'yomi
- こう みょう tài tình
- り こう thông minh
- ぎ こう kỹ thuật
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
巧 みkhéo léo, tinh xảo, thành thạo... -
巧 妙 tài tình, khéo léo, thông minh... -
利 巧 thông minh, sáng dạ, lanh lợi... -
悧 巧 thông minh, sáng dạ, lanh lợi... -
巧 いkhéo léo, thành thạo, giỏi... -
技 巧 kỹ thuật, sự tinh tế -
巧 者 sự khéo léo, kỹ năng, sự tế nhị... -
精 巧 tinh xảo, tinh tế, tuyệt mỹ -
巧 sự khéo léo, sự tinh xảo, sự thông minh -
巧 拙 kỹ năng, tay nghề, sự khéo léo... -
巧 走 chạy tốt, chạy êm, vận hành trơn tru -
巧 くkhéo léo, thành thạo, tốt... -
巧 むbày mưu, âm mưu, lập kế hoạch -
巧 手 chuyên gia, người tài giỏi, nước cờ hay... -
巧 言 lời nịnh hót -
巧 利 tính hữu ích -
巧 技 kỹ năng, tay nghề tinh xảo -
巧 知 kỹ năng, sự khéo léo -
巧 遅 công phu nhưng chậm chạp, tinh xảo nhưng kéo dài -
巧 緻 tinh xảo, tinh tế, tỉ mỉ -
巧 まぬtự nhiên, chân thật, ngây thơ -
巧 笑 tiếng cười lịch sự, tiếng cười gượng gạo -
巧 咲 tiếng cười lịch sự, tiếng cười gượng gạo -
老 巧 có kinh nghiệm, dày dạn, lão luyện -
機 巧 mánh khóe, thiết bị khéo léo, sự thông minh -
大 巧 tài năng xuất chúng -
繊 巧 tinh xảo -
巧 と拙 khéo léo và vụng về -
巧 くやるquản lý thành công, thành công -
巧 まざるtự nhiên, giản dị, chân thật