Kanji
嶺
kanji character
đỉnh núi
chóp núi
嶺 kanji-嶺 đỉnh núi, chóp núi
嶺
Ý nghĩa
đỉnh núi và chóp núi
Cách đọc
Kun'yomi
- みね đỉnh
- みね ざくら Anh đào núi cao Nhật Bản
On'yomi
- こう れい đỉnh cao
- ぶんすい れい lưu vực
- かん れい dãy núi Hakone
- りょう
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
嶺 đỉnh, chóp, sống núi... -
高 嶺 đỉnh cao -
分 水 嶺 lưu vực, ranh giới phân chia -
嶺 桜 Anh đào núi cao Nhật Bản -
嶺 颪 gió thổi từ đỉnh núi -
嶺 上 đỉnh núi, chóp núi -
函 嶺 dãy núi Hakone -
北 嶺 Núi Hiei, Chùa Enryaku-ji (tu viện Tendai tọa lạc trên Núi Hiei) -
海 嶺 sống núi dưới biển -
峻 嶺 đỉnh núi dốc đứng, sườn núi dốc, núi cao hiểm trở -
山 嶺 đỉnh núi, chỏm núi -
銀 嶺 ngọn núi phủ tuyết trắng bạc -
雪 嶺 đỉnh núi phủ tuyết -
青 嶺 núi xanh tươi, núi xanh mướt -
嶺 上 牌 quân bài rút sau khi khai báo khàn -
嶺 上 開 花 phỏm ù do rút bài thay thế sau khi khai chắn -
高 嶺 桜 Anh đào núi cao Nhật Bản -
中 央 海 嶺 sống núi giữa đại dương, dãy núi giữa biển -
高 嶺 の花 mục tiêu ngoài tầm với, đối tượng không thể đạt được, người phụ nữ vượt quá khả năng của mình... -
高 嶺 の華 mục tiêu ngoài tầm với, đối tượng không thể đạt được, người phụ nữ vượt quá khả năng của mình... -
高 嶺 鷺 草 Lan Platanthera maximowicziana -
高 嶺 苦 菜 Cải đắng núi cao -
高 嶺 七 竈 Thanh lương trà Siberi -
高 嶺 七 竃 Thanh lương trà Siberi