Kanji
嵐
kanji character
cơn bão
trận bão lớn
嵐 kanji-嵐 cơn bão, trận bão lớn
嵐
Ý nghĩa
cơn bão và trận bão lớn
Cách đọc
Kun'yomi
- あらし cơn bão
- あお あらし gió thổi qua cây xanh tươi
- すな あらし bão cát
On'yomi
- らん き sương mù núi
- すい らん cảm giác bị bao trùm trong không khí núi rừng xanh mướt
- しゅん らん bão mùa xuân
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
嵐 cơn bão, trận cuồng phong, sự náo động... -
青 嵐 gió thổi qua cây xanh tươi, không khí núi rừng -
嵐 気 sương mù núi, không khí núi -
砂 嵐 bão cát, nhiễu (video), tuyết -
夜 嵐 cơn bão đêm -
翠 嵐 cảm giác bị bao trùm trong không khí núi rừng xanh mướt -
山 嵐 nhím, nhím gai -
大 嵐 cơn bão dữ dội -
春 嵐 bão mùa xuân -
晴 嵐 hơi núi, sương núi -
雪 嵐 bão tuyết, bão tuyết dữ dội -
花 嵐 cơn gió mạnh trong mùa hoa anh đào, cơn bão cánh hoa anh đào -
鼻 嵐 tiếng thở phì phì (đặc biệt của ngựa, bò, v.v.)... -
嵐 が丘 Đồi Gió Hú (tiểu thuyết của Emily Bronte) -
嵐 を呼 ぶgây náo loạn, tạo ra sự xôn xao lớn, khuấy động dư luận -
磁 気 嵐 bão từ -
小 夜 嵐 gió đêm mạnh -
砂 塵 嵐 bão cát, bão bụi -
嵐 の大 洋 Biển Bão Tố (vùng biển trên Mặt Trăng), Đại Dương Bão Tố -
太 陽 嵐 bão mặt trời -
砂 じん嵐 bão cát, bão bụi -
政 界 の嵐 cơn bão chính trị -
宇 宙 線 嵐 bão tia vũ trụ -
嵐 の前 の静 けさsự yên tĩnh trước cơn bão, khoảng lặng trước cơn giông - コ ッ プ の
中 の嵐 chuyện bé xé ra to, việc nhỏ hóa lớn