Kanji
屠
kanji character
giết mổ
đồ tể
tàn sát
屠 kanji-屠 giết mổ, đồ tể, tàn sát
屠
Ý nghĩa
giết mổ đồ tể và tàn sát
Cách đọc
Kun'yomi
- ほふる
On'yomi
- と さつ giết mổ (động vật để lấy thịt)
- と しょ lò mổ
- と じょう lò mổ
- ちょ
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
屠 るgiết mổ, tàn sát, mổ xẻ... -
屠 つgiết mổ, xẻ thịt, phân tích... -
屠 殺 giết mổ (động vật để lấy thịt), sự tàn sát -
屠 所 lò mổ, trại giết mổ -
屠 場 lò mổ, trại giết mổ -
屠 蘇 rượu sake gia vị (thường dùng trong dịp Tết) -
屠 腹 mổ bụng tự sát, seppuku, tự mổ bụng -
屠 竜 giết rồng, máy bay tiêm kích hạng nặng Kawasaki Ki-45 (Thế chiến II) -
屠 龍 giết rồng, máy bay tiêm kích hạng nặng Kawasaki Ki-45 (Thế chiến II) -
屠 肉 thịt đã mổ -
屠 畜 giết mổ gia súc, nghề đồ tể -
屠 牛 giết mổ gia súc (để làm thực phẩm) -
屠 手 người giết mổ, đồ tể -
屠 者 người giết mổ, người hàng thịt -
屠 児 người giết mổ, đồ tể -
屠 死 kỹ thuật hành quyết bằng cách chặt xẻo thịt -
屠 人 người giết mổ, người đồ tể, đầu bếp -
屠 体 xác động vật đã mổ -
屠 戮 giết mổ (động vật) -
浮 屠 Đức Phật, bảo tháp, chùa Phật giáo... -
狗 屠 giết chó, hành vi giết chó, đồ tể chó -
屠 殺 場 lò mổ, trại giết mổ -
屠 蘇 散 gia vị dùng trong rượu toso (rượu sake gia vị) -
屠 畜 場 lò mổ, trại giết mổ -
屠 殺 人 người hàng thịt, công nhân lò mổ -
屠 所 の羊 người nản chí, như cừu bị dắt đến lò mổ - お
屠 蘇 rượu sake năm mới, rượu sake gia vị -
屠 蘇 機 嫌 cảm giác hơi say với rượu mừng năm mới -
屠 蘇 気 分 không khí Tết Nguyên Đán rộn ràng -
御 屠 蘇 rượu sake năm mới, rượu sake gia vị