Kanji
屎
kanji character
cứt
phân
屎 kanji-屎 cứt, phân
屎
Ý nghĩa
cứt và phân
Cách đọc
Kun'yomi
- はな くそ chất nhầy mũi
- め くそ ghèn mắt
- みみ くそ ráy tai
On'yomi
- し にょう chất thải
- し ふん nước tiểu và phân
- かん し けつ thứ vô giá trị
- き
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
屎 cứt, phân, chất bẩn... -
屎 尿 chất thải, nước thải sinh hoạt, phân và nước tiểu... -
屎 糞 nước tiểu và phân, chất thải của cơ thể -
鼻 屎 chất nhầy mũi, nước mũi, gỉ mũi... -
目 屎 ghèn mắt, dử mắt, gỉ mắt -
耳 屎 ráy tai, chất nhầy trong tai -
金 屎 xỉ kim loại, cặn kim loại, gỉ sắt -
鉄 屎 xỉ kim loại, cặn kim loại, gỉ sắt -
歯 屎 cao răng -
星 屎 thiên thạch -
蟹 屎 phân su -
屎 尿 処 理 xử lý nước thải -
乾 屎 橛 thứ vô giá trị, thứ ô uế, thứ không quan trọng... -
目 糞 鼻 屎 を笑 うchê người khác mà không biết mình cũng thế, chê bai người khác trong khi mình cũng có khuyết điểm tương tự -
目 糞 が鼻 屎 を笑 うchó chê mèo lắm lông, cười người hôm trước hôm sau người cười