Kanji

屎

Ý nghĩa

cứt và phân

Cách đọc

Kun'yomi

  • はな くそ chất nhầy mũi
  • め くそ ghèn mắt
  • みみ くそ ráy tai

On'yomi

  • し にょう chất thải
  • し ふん nước tiểu và phân
  • かん し けつ thứ vô giá trị
  • き

Luyện viết


Nét: 1/9
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠