Kanji
屍
kanji character
thi thể
xác chết
屍 kanji-屍 thi thể, xác chết
屍
Ý nghĩa
thi thể và xác chết
Cách đọc
Kun'yomi
- しかばね thi thể
- しかばね をさらす chết trận
- いける しかばね xác sống
On'yomi
- し たい thi thể
- し がい thi thể
- し かん khuyên can (chủ nhân) bằng cả tính mạng
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
屍 体 thi thể, xác chết, tử thi... -
屍 thi thể, bộ thủ "thi" -
屍 骸 thi thể, xác chết, xác động vật chết... -
屍 諌 khuyên can (chủ nhân) bằng cả tính mạng -
屍 蝋 sáp mộ (chất sáp hình thành từ xác chết phân hủy trong môi trường ẩm ướt), sáp mồ (chất sáp tìm thấy trong mộ phần do phân hủy thi thể) -
屍 蠟 sáp mộ (chất sáp hình thành từ xác chết phân hủy trong môi trường ẩm ướt), sáp mồ (chất sáp tìm thấy trong mộ phần do phân hủy thi thể) -
屍 肉 thịt chết, xác chết động vật -
屍 毒 ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn -
屍 臭 mùi thối của xác chết -
屍 斑 vết bầm tử thi, vết tím sau khi chết, đốm chết -
屍 姦 ấu dâm với xác chết, hành vi tình dục với người chết -
僵 屍 cương thi, ma nhảy Trung Quốc, xác chết sống lại trong truyền thuyết và văn hóa dân gian Trung Quốc -
殭 屍 cương thi, ma nhảy Trung Quốc, xác chết sống lại trong truyền thuyết và văn hóa dân gian Trung Quốc -
検 屍 khám nghiệm tử thi, giám định pháp y, điều tra tử vong... -
死 屍 thi thể -
屍 を晒 すchết trận -
屍 をさらすchết trận -
生 ける屍 xác sống -
屍 陀 林 王 Thiên Thần Xương Khô Citipati (các vị thần bán thần Phật giáo dạng bộ xương) -
屍 山 血 河 núi xác sông máu, trận chiến khốc liệt -
屍 体 愛 好 ái tử thi -
水 漬 く屍 thi thể chết đuối trong chiến tranh (đặc biệt là các trận hải chiến) -
死 屍 累 々xác chết chất đống khắp nơi -
死 屍 累 累 xác chết chất đống khắp nơi