Kanji
届
kanji character
giao hàng
đến nơi
tới nơi
báo cáo
thông báo
chuyển tiếp
届 kanji-届 giao hàng, đến nơi, tới nơi, báo cáo, thông báo, chuyển tiếp
届
Ý nghĩa
giao hàng đến nơi tới nơi
Cách đọc
Kun'yomi
- とどける
- とどけ báo cáo
- とどけ で báo cáo
- む とどけ không báo trước
- とどく
On'yomi
- かい
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
届 báo cáo, thông báo, đăng ký -
届 くđến nơi, chạm tới, tới được... -
届 けるgiao hàng, chuyển tiếp, gửi đi... -
届 けbáo cáo, thông báo, đăng ký -
行 届 くtỉ mỉ, chu đáo, thận trọng... -
行 き届 くtỉ mỉ, chu đáo, thận trọng... -
届 出 báo cáo, thông báo -
届 け出 báo cáo, thông báo -
見 届 けるxác nhận, xác minh, tận mắt chứng kiến... -
無 届 không báo trước, vắng mặt không phép, không đăng ký... -
変 更 届 thông báo thay đổi, báo cáo điều chỉnh, đăng ký sửa đổi -
無 届 けkhông báo trước, vắng mặt không phép, không đăng ký... -
変 更 届 けthông báo thay đổi, báo cáo điều chỉnh, đăng ký sửa đổi -
付 届 quà tặng, món quà, tiền tip... -
届 け出 るbáo cáo, thông báo -
付 届 けquà tặng, món quà, tiền tip... -
付 け届 けquà tặng, món quà, tiền tip... -
届 書 báo cáo (bằng văn bản), thông báo, thông tri -
届 印 con dấu đăng ký (dùng để mở và vận hành tài khoản ngân hàng) -
不 行 届 きsự bất cẩn, sự thiếu thận trọng, sự bất tài... -
届 け先 địa chỉ người nhận, nơi gửi đến, người nhận hàng -
届 け書 báo cáo (bằng văn bản), thông báo, thông tri -
届 け物 vật phẩm cần giao, quà tặng -
届 済 みđã báo cáo, đã thông báo, đã đăng ký -
届 け印 con dấu đăng ký (dùng để mở và vận hành tài khoản ngân hàng) -
送 り届 けるgửi đến, giao tận nơi, đưa về nhà -
不 行 き届 きsự bất cẩn, sự thiếu thận trọng, sự bất tài... -
届 出 印 con dấu đã đăng ký (dùng để mở và vận hành tài khoản ngân hàng) -
届 出 人 người thông báo -
届 出 書 phiếu thông báo, phiếu đăng ký