Kanji
宜
kanji character
trân trọng
tốt
宜 kanji-宜 trân trọng, tốt
宜
Ý nghĩa
trân trọng và tốt
Cách đọc
Kun'yomi
- よろしい
- よろしく
On'yomi
- べん ぎ sự tiện lợi
- てき ぎ thích hợp
- じ ぎ thời điểm thích hợp
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
宜 しいtốt, được, ổn... -
宜 しくtốt, đúng cách, phù hợp... -
宜 敷 くtốt, đúng cách, phù hợp... -
宜 いtốt, xuất sắc, ổn... -
便 宜 sự tiện lợi, sự nhượng bộ, lợi thế... -
適 宜 thích hợp, phù hợp, đúng đắn... -
時 宜 thời điểm thích hợp, lúc thích hợp, lời chúc mừng theo mùa -
宜 thực sự, quả thực -
宜 しくお願 いしますxin nhớ đến tôi, xin giúp đỡ tôi, xin đối xử tốt với tôi... -
宜 しくお願 い致 しますxin nhớ giúp tôi, xin giúp đỡ tôi, xin đối xử tốt với tôi... -
友 宜 tình bạn, quan hệ hữu nghị, tình đồng chí -
宜 うđồng ý, tán thành, chấp thuận... -
宜 候 giữ ổn định (sau khi rẽ), đã hiểu, được rồi -
機 宜 tính đúng lúc, tính kịp thời, cơ hội... -
交 宜 tình bạn, tình hữu nghị -
高 宜 sự tử tế (của bạn), ân huệ (được ban cho) -
事 宜 việc thích hợp -
好 宜 tình bạn thân thiết -
辞 宜 cúi chào, cúi đầu chào hỏi, từ chối... -
情 宜 tình cảm thân thiện, tình bằng hữu -
禰 宜 thầy tư tế cao cấp (phục vụ dưới quyền trưởng tư tế và phó trưởng tư tế), thầy tư tế (cấp dưới trưởng tư tế và trên tư tế cấp thấp), châu chấu... -
祢 宜 thầy tư tế cao cấp (phục vụ dưới quyền trưởng tư tế và phó trưởng tư tế), thầy tư tế (cấp dưới trưởng tư tế và trên tư tế cấp thấp), châu chấu... -
袮 宜 thầy tư tế cao cấp (phục vụ dưới quyền trưởng tư tế và phó trưởng tư tế), thầy tư tế (cấp dưới trưởng tư tế và trên tư tế cấp thấp), châu chấu... -
宜 しゅうTrân trọng, Xin nhớ đến tôi, Xin chiếu cố... -
宜 う候 giữ ổn định (sau khi rẽ), đã hiểu, được rồi -
権 宜 tính đúng lúc, tính kịp thời, sự tiện lợi -
宜 陽 殿 điện trưng bày bảo vật và cổ vật hoàng gia (trong Cung điện Heian) -
宜 なる哉 rất đúng, quả thật, thực sự... -
宜 しくやるlàm thân mật, làm ấm cúng, tự mình quyết định -
宜 しければnếu bạn không phiền, nếu bạn sẵn lòng, khi bạn sẵn sàng...