Kanji

壷

Ý nghĩa

bình lọ khớp bản lề

Cách đọc

Kun'yomi

  • こつ つぼ hũ tro cốt
  • つぼ やき ốc vú nàng nướng vỏ
  • つぼ かび nấm roi (thuộc bộ Chytridiales, một loại nấm đơn giản giống tảo)

On'yomi

  • こ ちゅう bên trong cái bình
  • だ こ ống nhổ
  • へん こ bình đất nung dẹt hình tròn

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠