Kanji
壷
kanji character
bình
lọ
khớp bản lề
mục tiêu của mình
壷 kanji-壷 bình, lọ, khớp bản lề, mục tiêu của mình
壷
Ý nghĩa
bình lọ khớp bản lề
Cách đọc
Kun'yomi
- こつ つぼ hũ tro cốt
- つぼ やき ốc vú nàng nướng vỏ
- つぼ かび nấm roi (thuộc bộ Chytridiales, một loại nấm đơn giản giống tảo)
On'yomi
- こ ちゅう bên trong cái bình
- だ こ ống nhổ
- へん こ bình đất nung dẹt hình tròn
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
壷 bình, lọ, bình hoa... -
骨 壷 hũ tro cốt, bình đựng tro cốt, hũ cốt... -
壷 焼 ốc vú nàng nướng vỏ, món hầm nồi đất -
壷 黴 nấm roi (thuộc bộ Chytridiales, một loại nấm đơn giản giống tảo) - ど
壷 tình huống tồi tệ, tình trạng khủng khiếp, rơi vào cảnh khốn cùng... -
壷 草 rau má, cây rau má, cỏ đồng tiền... -
壷 中 bên trong cái bình, kẻ nhát gan, người nhút nhát -
壷 湯 bồn tắm nhỏ (thường hình tròn) dành cho một người (ở nhà tắm công cộng hoặc suối nước nóng) -
壷 型 hình bình, hình bóng đèn -
滝 壷 hồ nước dưới thác, ao nước dưới thác, vũng nước dưới thác... -
墨 壷 dây mực, dụng cụ kẻ đường thẳng dài trên bề mặt phẳng, lọ mực... -
油 壷 chai dầu (đặc biệt là dầu dưỡng tóc), cốc đựng dầu, bình dầu (trong đèn dầu) -
茶 壷 hũ trà, bình trà -
消 壷 bình dập than - タ コ
壷 bình bắt bạch tuộc, hố cáo, bong bóng... -
蛸 壷 bình bắt bạch tuộc, hố cáo, bong bóng... -
痰 壷 ống nhổ, bình nhổ nước bọt -
壷 焼 きốc vú nàng nướng vỏ, món hầm nồi đất -
金 壷 bình kim loại, nồi kim loại -
唾 壷 ống nhổ -
壷 洗 いrửa ngón tay hoặc ngón chân của đối tác trong âm đạo (thường là dịch vụ tại nhà tắm mát-xa) -
土 壷 tình huống tồi tệ, tình trạng khủng khiếp, rơi vào cảnh khốn cùng... -
酒 壷 bình rượu sake, hũ đựng rượu -
野 壷 hố phân đào ngoài đồng, nhà vệ sinh ngoài đồng ruộng -
扁 壷 bình đất nung dẹt hình tròn -
前 壷 dây giày dép phía trước (giữa các ngón chân) -
肉 壷 lồn, cửa mình -
投 壷 trò ném que vào bình -
桐 壷 khu nhà ở của các cung nữ (trong nội cung Heian) -
消 し壷 bình dập than