Kanji

堤

Ý nghĩa

đê bờ đê và đập ngăn nước

Cách đọc

Kun'yomi

  • つつみ bờ đê
  • つつみ をきずく xây đê
  • せんじょうの つつみ もありのいっけつよりくずれる Sai một ly, đi một dặm

On'yomi

  • てい しゅつ trình bày (tài liệu)
  • てい ぼう bờ đê
  • ぼうは てい đê chắn sóng

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠