Kanji
堤
kanji character
đê
bờ đê
đập ngăn nước
堤 kanji-堤 đê, bờ đê, đập ngăn nước
堤
Ý nghĩa
đê bờ đê và đập ngăn nước
Cách đọc
Kun'yomi
- つつみ bờ đê
- つつみ をきずく xây đê
- せんじょうの つつみ もありのいっけつよりくずれる Sai một ly, đi một dặm
On'yomi
- てい しゅつ trình bày (tài liệu)
- てい ぼう bờ đê
- ぼうは てい đê chắn sóng
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
堤 bờ đê, đê, đập -
堤 出 trình bày (tài liệu), nộp (đơn, báo cáo... -
堤 防 bờ đê, đập nước, đê... -
手 堤 túi xách tay, ví cầm tay -
防 波 堤 đê chắn sóng, công trình chắn sóng -
突 堤 cầu tàu, đê chắn sóng, bến cảng -
堤 頂 đỉnh đập, mặt đập -
堤 体 thân đập, thân đê -
堤 塘 bờ đê, đê, đập -
堰 堤 đập, đập ngăn nước - えん
堤 đập, đập ngăn nước -
墨 堤 bờ sông Sumida -
築 堤 đê, bờ đê -
土 堤 đê đất, bờ đất, đập đất -
雪 堤 đống tuyết, bờ tuyết -
浜 堤 đụn cát ven biển -
石 堤 đê đá, kè đá -
堤 を築 くxây đê, đắp đê -
防 潮 堤 đê chắn sóng, tường chắn biển -
高 潮 堤 đê chắn sóng bão, tường chắn biển, đê ngăn triều cường -
離 岸 堤 đê chắn sóng ngoài khơi -
神 経 堤 mào thần kinh -
消 波 堤 đê chắn sóng, đê tiêu năng -
土 堰 堤 đập đất -
堤 防 を築 くxây đê -
周 堤 墓 khu mộ có bờ đất bao quanh hình tròn (thời kỳ Jōmon) -
春 風 馬 堤 曲 bài thơ haiku của Yosa Buson (Gió Xuân Trên Bờ Sông Kema) -
蟻 の穴 から堤 も崩 れるSai một ly, đi một dặm -
千 丈 の堤 も蟻 の一 穴 より崩 れるSai một ly, đi một dặm