Kanji
堕
kanji character
suy đồi
sa vào
rơi vào
堕 kanji-堕 suy đồi, sa vào, rơi vào
堕
Ý nghĩa
suy đồi sa vào và rơi vào
Cách đọc
Kun'yomi
- おちる
- くずす
- くずれる
On'yomi
- だ らく sự sa đọa
- たい だ lười biếng
- だ せい thói quen
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
堕 とすlàm rơi, mất, buông rơi... -
堕 落 sự sa đọa, sự tha hóa, sự suy đồi -
怠 堕 lười biếng, nhàn rỗi, uể oải... -
堕 性 thói quen, quán tính -
堕 胎 phá thai, giết thai nhi -
堕 つrơi xuống, rớt xuống -
堕 すsuy đồi, sa ngã -
堕 するsuy đồi, sa ngã -
堕 力 quán tính, đà, thói quen cố hữu -
堕 弱 thờ ơ, uể oải, lười biếng... -
堕 罪 sa vào tội lỗi -
堕 ろすphá thai -
堕 獄 xuống địa ngục, sa vào địa ngục -
堕 ちるsuy đồi (về đạo đức, nhân cách, v.v.)... -
落 堕 hoàn tục (của nhà sư), lấy vợ (của nhà sư) -
堕 胎 医 bác sĩ thực hiện phá thai, người cung cấp dịch vụ phá thai -
堕 胎 罪 tội phá thai bất hợp pháp -
堕 天 使 thiên thần sa ngã (đặc biệt chỉ Lucifer) -
堕 胎 薬 thuốc phá thai, thuốc gây sẩy thai -
闇 堕 ちgia nhập phe bóng tối, theo về phe ác -
堕 落 坊 主 thầy tu bội đạo -
堕 落 腐 敗 sự suy đồi, sự tham nhũng, sự sa đọa -
自 堕 落 buông thả, vô kỷ luật, luộm thuộm... -
腐 敗 堕 落 suy đồi, tham nhũng, suy thoái -
人 間 の堕 落 Sự sa ngã của loài người, Sự sa đọa của con người