Kanji
埋
kanji character
chôn
lấp đầy
nhúng
埋 kanji-埋 chôn, lấp đầy, nhúng
埋
Ý nghĩa
chôn lấp đầy và nhúng
Cách đọc
Kun'yomi
- うめる
- うまる
- うもれる
- うずめる
- うずまる
- いける
On'yomi
- まい そう sự chôn cất
- まい ぞう chôn giấu dưới đất
- まい せつ lắp đặt ngầm (ví dụ: cáp)
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
埋 めるche phủ, vùi (ví dụ: vùi mặt vào tay), nhấn chìm... -
埋 立 san lấp mặt bằng -
埋 まるbị chôn vùi, bị che phủ, bị bao vây... -
埋 立 てsan lấp mặt bằng -
埋 め立 てsan lấp mặt bằng -
埋 葬 sự chôn cất -
埋 蔵 chôn giấu dưới đất, có trữ lượng dưới lòng đất -
埋 立 地 đất lấn biển -
埋 設 lắp đặt ngầm (ví dụ: cáp), chôn lấp (ví dụ: ống) -
埋 立 て地 đất lấn biển -
穴 埋 めlấp đầy lỗ hổng, lấp chỗ trống, giải pháp tạm thời... -
生 埋 めchôn sống -
埋 没 bị chôn vùi, không được biết đến, bị lãng quên... -
埋 め立 て地 đất lấn biển -
生 き埋 めchôn sống -
埋 もれるbị chôn vùi, bị che phủ, bị ẩn giấu -
埋 め合 せbồi thường -
埋 め立 てるlấp đất, bồi đắp -
埋 め合 せるbù đắp, đền bù, bù trừ -
埋 め合 わせbồi thường -
埋 め合 わせるbù đắp, đền bù, bù trừ -
埋 込 nhúng, cấy ghép, gắn kết -
埋 骨 chôn cất tro cốt -
埋 線 cáp ngầm -
埋 けるchôn (xuống đất), phủ tro lên (than), ủ lửa (bằng tro)... -
埋 植 chỗ bám gân -
埋 かるđược cắm (hoa, v.v.), được trưng bày... -
埋 伏 sự kẹt lại, tình trạng mắc kẹt -
埋 却 chôn cất -
埋 込 みnhúng, cấy ghép, gắn kết