Kanji

埋

Ý nghĩa

chôn lấp đầy và nhúng

Cách đọc

Kun'yomi

  • うめる
  • うまる
  • うもれる
  • うずめる
  • うずまる
  • いける

On'yomi

  • まい そう sự chôn cất
  • まい ぞう chôn giấu dưới đất
  • まい せつ lắp đặt ngầm (ví dụ: cáp)

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠