Kanji

坂

Ý nghĩa

dốc đường dốc và đồi

Cách đọc

Kun'yomi

  • さか dốc
  • さか みち đường dốc
  • おお さか Osaka (thành phố, tỉnh)

On'yomi

  • けい はん Kyoto và Osaka
  • はん ろ đường dốc
  • きゅう はん dốc đứng

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠