Kanji

図

Ý nghĩa

bản đồ bản vẽ kế hoạch

Cách đọc

Kun'yomi

  • え
  • はかる

On'yomi

  • ず し thể hiện bằng biểu đồ
  • ち ず bản đồ
  • せい ず vẽ kỹ thuật
  • い と ý định
  • ふ と đột nhiên
  • と しょかん thư viện

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠