Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
嚙
kanji character
cắn
gặm
嚙
嚙
kanji-嚙
cắn, gặm
true
嚙
Ý nghĩa
cắn
và
gặm
cắn, gặm
Cách đọc
Kun'yomi
かむ
かじる
On'yomi
こう
ごう
Phân tích thành phần
嚙
cắn, gặm
か.む, か.じる, コウ
口
miệng
くち, コウ, ク
齒
răng, bánh răng
よわい, は, シ
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
𠚕
凵
hình hộp mở, bộ thủ hộp mở (số 17)
カン
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
Từ phổ biến
嚙
か
む
cắn, nhai, gặm...
嚙
かぶ
り
付
つ
き
ghế hàng đầu, ghế sát sân khấu
歯
は
嚙
が
み
nghiến răng, nghiến răng khi ngủ, chứng nghiến răng...
臑
すね
を
嚙
かじ
る
sống bám vào bố mẹ
一
いち
枚
まい
嚙
か
む
tham gia (với tư cách thành viên), dính líu vào
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.