Kanji
喘
kanji character
thở hổn hển
thở gấp
thở mệt nhọc
喘 kanji-喘 thở hổn hển, thở gấp, thở mệt nhọc
喘
Ý nghĩa
thở hổn hển thở gấp và thở mệt nhọc
Cách đọc
Kun'yomi
- あえぐ
- せき
On'yomi
- ぜん そく bệnh hen suyễn
- ぜん めい tiếng thở rít
- ぜん おん tiếng thở rít
- せん
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
喘 息 bệnh hen suyễn -
喘 ぐthở hổn hển, thở gấp, thở mệt nhọc... -
喘 ぎthở hổn hển, thở phì phò, thở khò khè... -
喘 鳴 tiếng thở rít, tiếng khò khè, thở ồn ào -
喘 音 tiếng thở rít, tiếng thở khò khè -
余 喘 cuộc sống leo lét, sự tồn tại yếu ớt, bờ vực diệt vong -
残 喘 phần đời còn lại -
喘 ぎ声 tiếng thở hổn hển, tiếng thở gấp, tiếng thở nặng nhọc -
喘 ぎ喘 ぎthở hổn hển, thở gấp -
喘 息 発 作 cơn hen suyễn, đợt cấp của hen suyễn -
喘 息 が起 こるlên cơn hen -
小 児 喘 息 hen suyễn ở trẻ em -
死 前 喘 鳴 tiếng thở hấp hối trước khi chết - アスピリン
喘 息 hen suyễn do aspirin, bệnh hô hấp nặng thêm do aspirin -
気 管 支 喘 息 hen phế quản -
呉 牛 月 に喘 ぐlo lắng thái quá, băn khoăn vô ích -
四 日 市 喘 息 Bệnh hen suyễn Yokkaichi