Kanji

Ý nghĩa

cho bú bú sữa

Cách đọc

Kun'yomi

  • はぐくむ
  • ふくむ

On'yomi

  • にゅう bú mẹ
  • にゅうるい động vật có vú
  • ngậm thức ăn trong miệng

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.