Kanji
和
kanji character
hòa hợp
phong cách Nhật Bản
hòa bình
làm dịu đi
Nhật Bản
和 kanji-和 hòa hợp, phong cách Nhật Bản, hòa bình, làm dịu đi, Nhật Bản
和
Ý nghĩa
hòa hợp phong cách Nhật Bản hòa bình
Cách đọc
Kun'yomi
- やわらぐ
- やわらげる
- なごむ
- なごやか
- あえる
On'yomi
- わ へい hòa bình
- へい わ hòa bình
- かん わ sự giảm nhẹ
- お しょう thầy tu
- お らんだ Hà Lan
- ころもばかりで お しょうはできぬ Áo không làm nên thầy tu
- か しょう thầy tu
- ねっ か き máy nhào bột
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
和 thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi, lúc thư giãn... -
和 平 hòa bình -
平 和 hòa bình, hòa hợp -
緩 和 sự giảm nhẹ, sự làm dịu, sự xoa dịu... -
和 解 hòa giải, giải quyết hòa bình, sự thỏa hiệp... -
和 やかtươi cười, rạng rỡ, tỏa sáng... -
和 布 rong biển wakame (loại tảo nâu ăn được, Undaria pinnatifida) -
和 語 tiếng Nhật, wago, từ thuần Nhật (trái ngược với từ gốc Hán và các từ mượn khác) -
和 式 kiểu Nhật (đặc biệt chỉ nhà vệ sinh ngồi xổm) -
昭 和 Thời kỳ Shōwa (1926.12.25-1989.1.7), gợi nhớ thời Shōwa, hoài niệm Shōwa... -
漢 和 Trung Quốc và Nhật Bản, tiếng Trung và tiếng Nhật, từ điển giải thích chữ Hán và từ ghép chữ Hán bằng tiếng Nhật... -
和 佐 比 wasabi (Wasabia japonica), cải ngựa Nhật Bản, cải ngựa (hoặc hỗn hợp wasabi và cải ngựa) -
和 歌 waka, thơ cổ điển Nhật Bản, đặc biệt là tanka... -
和 風 phong cách Nhật Bản, làn gió nhẹ, cơn gió nhẹ nhàng -
調 和 sự hài hòa, sự đồng thuận, sự hòa giải... -
共 和 国 cộng hòa, khối thịnh vượng chung -
温 和 しいhiền lành, trầm lặng, ôn hòa... -
和 服 trang phục Nhật Bản -
和 むdịu đi, bình tĩnh lại -
和 室 phòng kiểu Nhật -
和 食 Ẩm thực Nhật Bản, Món ăn Nhật Bản, Thức ăn Nhật Bản -
大 和 Nhật Bản cổ đại, vương quốc Yamato, nhà nước Yamato... -
共 和 chủ nghĩa cộng hòa, sự hợp tác, sự cùng nhau làm việc -
和 らぐdịu đi, bình tĩnh lại, được xoa dịu... -
和 英 Nhật-Anh, từ điển Nhật-Anh -
英 和 Anh-Nhật, từ điển Anh-Nhật -
飽 和 bão hòa, no nê -
講 和 hòa giải (giữa các quốc gia đang xung đột), lập lại hòa bình -
媾 和 hòa giải (giữa các quốc gia đang xung đột), lập lại hòa bình -
中 和 trung hòa, sự trung hòa, khử độc...