Kanji
否
kanji character
phủ định
không
sự từ chối
từ chối
từ chối
phủ nhận
否 kanji-否 phủ định, không, sự từ chối, từ chối, từ chối, phủ nhận
否
Ý nghĩa
phủ định không sự từ chối
Cách đọc
Kun'yomi
- か いな か có hay không
- いな や ngay khi
- や いな や ngay khi
- いや いや không!
- いや いや không!
- いや おう câu trả lời có hoặc không
On'yomi
- ひ てい sự phủ nhận
- きょ ひ sự từ chối
- ぜ ひ chắc chắn
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
否 không, sự phản đối -
否 々không!, không không!, không... -
否 定 sự phủ nhận, sự phủ định, sự bác bỏ... -
否 否 không!, không không!, không... -
拒 否 sự từ chối, sự bác bỏ, sự phủ nhận... -
是 否 chắc chắn, không thể không, đúng sai... -
否 決 sự bác bỏ, sự phủ định, sự bỏ phiếu chống -
賛 否 có và không, ủng hộ và phản đối -
否 認 sự phủ nhận, sự phủ định, sự từ chối công nhận... -
安 否 an toàn, phúc lợi, sức khỏe -
成 否 thành bại, kết quả, hậu quả -
合 否 thành bại, kết quả -
可 否 tính thích hợp, đúng sai, tính khả thi... -
拒 否 権 quyền phủ quyết - か
否 かcó hay không -
適 否 tính thích hợp, sự phù hợp, năng lực -
認 否 sự chấp thuận hoặc không chấp thuận, sự thừa nhận hoặc phủ nhận -
黙 否 giữ im lặng, giữ bí mật -
当 否 tính đúng đắn, đúng hay sai, sự công bằng -
諾 否 đồng ý hoặc từ chối, có hoặc không, quyết định chấp nhận hoặc khước từ... -
否 応 câu trả lời có hoặc không, sự đồng ý hoặc phản đối, sự đồng thuận hoặc từ chối -
採 否 chấp nhận hoặc từ chối -
存 否 có hay không, sống hay chết -
否 むtừ chối, khước từ, phủ nhận -
否 やngay khi, vừa mới, bằng cách này hay cách khác... -
黙 否 権 quyền im lặng, quyền giữ im lặng, quyền không khai báo -
否 運 vận rủi, vận xui -
否 でもdù muốn hay không, bất kể ý muốn -
健 否 tình trạng sức khỏe -
真 否 đúng hay sai