Kanji

吊

Ý nghĩa

treo mắc và đeo (kiếm)

Cách đọc

Kun'yomi

  • つる す treo
  • つる し quần áo may sẵn
  • つる しがき hồng treo khô
  • つるす

On'yomi

  • けん ちょう sự treo

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠