Kanji

Ý nghĩa

treo mắc đeo (kiếm)

Cách đọc

Kun'yomi

  • つる treo
  • つる quần áo may sẵn
  • つる しがき hồng treo khô
  • つるす

On'yomi

  • けん ちょう sự treo

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.