Kanji
吊
kanji character
treo
mắc
đeo (kiếm)
吊 kanji-吊 treo, mắc, đeo (kiếm)
吊
Ý nghĩa
treo mắc và đeo (kiếm)
Cách đọc
Kun'yomi
- つる す treo
- つる し quần áo may sẵn
- つる しがき hồng treo khô
- つるす
On'yomi
- けん ちょう sự treo
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
吊 すtreo, mắc -
吊 るtreo, mắc, đeo... -
吊 るすtreo, mắc -
吊 鐘 chuông chùa, chuông treo, chuông tang lễ -
吊 り鐘 chuông chùa, chuông treo, chuông tang lễ -
宙 吊 りtreo lơ lửng giữa không trung, lơ lửng trên không, màn trình diễn trên không... -
吊 しquần áo may sẵn, quần áo bán sẵn, quần áo cũ... -
吊 りtreo, treo lơ lửng, đeo bằng dây -
吊 書 biểu đồ gia phả và lịch sử cá nhân -
吊 橋 cầu treo, cầu dây văng -
吊 手 móc treo (ví dụ: móc treo màn), dây treo, ngư dân... -
吊 革 dây đeo (để vịn), dây treo (để cầm) -
吊 目 mắt xếch, mắt hình hạnh nhân, mắt híp -
吊 床 võng, nôi đu đưa, điểm treo (dùng trong trói buộc dây treo)... -
吊 輪 vòng treo thể dục -
吊 環 vòng treo thể dục -
吊 花 Cây kim ngân Hàn Quốc -
吊 虻 ruồi ong (côn trùng thuộc họ Bombyliidae) -
吊 上 げtreo lên, nâng lên, bị lên án... -
吊 書 きbiểu đồ gia phả và lịch sử cá nhân -
吊 り橋 cầu treo, cầu dây văng -
吊 り手 móc treo (ví dụ: móc treo màn), dây treo, ngư dân... -
吊 り革 dây đeo (để vịn), dây treo (để cầm) -
吊 り棚 kệ treo -
吊 り目 mắt xếch, mắt hình hạnh nhân, mắt híp -
吊 り眼 mắt xếch, mắt hình hạnh nhân, mắt híp -
吊 り床 võng, nôi đu đưa, điểm treo (dùng trong trói buộc dây treo)... -
吊 し柿 hồng treo khô, hồng sấy khô -
吊 り輪 vòng treo thể dục -
吊 り環 vòng treo thể dục