Từ vựng
吊る
つる
vocabulary vocab word
treo
mắc
đeo
đeo (ví dụ: kiếm)
lắp đặt (ví dụ: kệ)
tự treo cổ
nhấc bổng đối thủ bằng khố
ngước lên (như bị kéo)
xếch lên (ví dụ: mắt)
nhăn lại (ví dụ: đường may)
bị kéo căng
吊る 吊る つる treo, mắc, đeo, đeo (ví dụ: kiếm), lắp đặt (ví dụ: kệ), tự treo cổ, nhấc bổng đối thủ bằng khố, ngước lên (như bị kéo), xếch lên (ví dụ: mắt), nhăn lại (ví dụ: đường may), bị kéo căng
Ý nghĩa
treo mắc đeo
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0