Kanji
匙
kanji character
thìa
匙 kanji-匙 thìa
匙
Ý nghĩa
thìa
Cách đọc
Kun'yomi
- さじ thìa
- おお さじ muỗng canh
- こ さじ thìa cà phê
On'yomi
- し
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
匙 thìa -
大 匙 muỗng canh -
小 匙 thìa cà phê -
茶 匙 thìa cà phê -
石 匙 dao đá (công cụ thời Jōmon, có hình dạng giống thìa xới cơm) -
飯 匙 muôi cơm -
灰 匙 muôi xúc tro (trong trà đạo) -
円 匙 cái xẻng nhỏ -
香 匙 muỗng xông trầm -
火 匙 đũa kim loại dài (dùng để gắp than, đặc biệt trong lò than), kẹp lửa -
輪 匙 vòng kính, vòng đeo kính -
薬 匙 thìa phân liều, thìa phòng thí nghiệm -
匙 加 減 liều lượng (đặc biệt là thuốc), định lượng, số lượng... -
匙 を投 げるbỏ cuộc, đầu hàng - 飯
匙 倩 rắn hổ mang chúa (Trimeresurus flavoviridis), rắn lục đốm vàng -
本 飯 匙 倩 Rắn hổ mang Okinawa -
姫 飯 匙 倩 Rắn lục Okinawa, Rắn lục quần đảo Ryukyu -
台 湾 飯 匙 倩 Rắn lục đuôi đỏ Đài Loan