Kanji
勃
kanji character
sự bất ngờ
sự trỗi dậy
勃 kanji-勃 sự bất ngờ, sự trỗi dậy
勃
Ý nghĩa
sự bất ngờ và sự trỗi dậy
Cách đọc
Kun'yomi
- おこる
- にわかに
On'yomi
- ぼつ ぼつ hăng hái
- ぼつ Bungari
- ぼつ ぼつ hăng hái
- ほつ
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
勃 起 sự cương cứng (của dương vật), trở nên cương cứng, sự cứng lên... -
勃 Bungari, hăng hái, trỗi dậy... -
勃 牙 利 Bulgaria -
勃 発 bùng nổ (ví dụ: chiến tranh), bộc phát, xảy ra đột ngột -
勃 々hăng hái, đang lên, tràn đầy năng lượng -
勃 つcương cứng, dựng đứng -
勃 興 sự trỗi dậy đột ngột về quyền lực, sự phát triển bùng nổ về thịnh vượng -
勃 勃 hăng hái, đang lên, tràn đầy năng lượng -
勃 然 đột nhiên, bất thình lình, bùng lên (giận dữ)... -
鬱 勃 bị dồn nén (năng lượng, nhiệt huyết, v.v.)... -
朝 勃 ちcương dương buổi sáng, cương cứng khi thức dậy, dậy thì buổi sáng... -
勃 起 障 害 rối loạn cương dương, ED -
勃 起 不 全 rối loạn cương dương, liệt dương -
半 勃 起 cương dương một phần, dương vật nửa cương - そそり
勃 つcương cứng (dương vật, núm vú, v.v.)... -
雄 心 勃 勃 có chí hướng lớn, đầy tham vọng -
雄 心 勃 々có chí hướng lớn, đầy tham vọng -
持 続 勃 起 症 chứng cương dương kéo dài