Kanji
削
kanji character
bào
mài sắc
gọt
gọt vỏ
cạo
削 kanji-削 bào, mài sắc, gọt, gọt vỏ, cạo
削
Ý nghĩa
bào mài sắc gọt
Cách đọc
Kun'yomi
- けずる
- はつる
- そぐ
On'yomi
- さく げん cắt giảm
- さく じょ xóa
- てん さく sửa chữa
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
削 減 cắt giảm, giảm bớt, thu hẹp -
削 るgọt (gỗ, da, v.v.)... -
削 除 xóa, loại bỏ, tẩy xóa... -
添 削 sửa chữa, kiểm tra, chỉnh sửa -
掘 削 đào bới, khai quật -
削 り節 cá ngừ vụn khô -
削 りとるcạo đi, cạo sạch -
削 り取 るcạo đi, cạo sạch -
荒 削 りthô ráp, chưa hoàn thiện, chưa tinh chế... -
粗 削 りthô ráp, chưa hoàn thiện, chưa tinh chế... -
削 ぐbào mỏng, gọt bớt, cắt lát... -
削 りsự bào, sự cạo, sự cắt... -
削 片 mảnh vụn, mảnh vỡ -
削 摩 sự bóc mòn -
削 井 khoan giếng -
削 れるbị bào, bị gọt -
削 げるnứt ra, bị tách ra, vỡ vụn -
削 進 sự đào hầm, sự xúc tiến công trình ngầm -
削 字 chữ Hán tự tạo, chữ Hán do người Nhật sáng tạo, sắp xếp nhóm người hoặc vật thành hình chữ Hán... -
削 屋 cửa hàng giảm giá lớn, cửa hàng thanh lý hàng tồn kho -
削 去 sự loại bỏ, sự xóa bỏ -
削 歯 mài răng, cắt tỉa răng -
削 蹄 cắt móng guốc, tỉa móng guốc -
削 器 dụng cụ cạo (bằng đá) -
開 削 khai quật, cắt xẻ, đào bới -
研 削 mài -
削 りくずphoi bào -
削 り屑 phoi bào -
削 りクズphoi bào -
切 削 cắt gọt