Kanji
冪
kanji character
lũy thừa
số mũ
冪 kanji-冪 lũy thừa, số mũ
冪
Ý nghĩa
lũy thừa và số mũ
Cách đọc
On'yomi
- べき べき cuồn cuộn (mây, bụi)
- べき số mũ
- べき じょう lũy thừa
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
冪 số mũ, lũy thừa -
冪 々cuồn cuộn (mây, bụi) -
冪 乗 lũy thừa, phép nâng lên lũy thừa -
冪 冪 cuồn cuộn (mây, bụi) -
冪 数 số mũ, lũy thừa -
冪 根 căn bậc n, căn thức -
冪 等 lũy đẳng -
乗 冪 lũy thừa - 2 の
冪 lũy thừa của hai -
降 冪 lũy thừa giảm dần -
昇 冪 lũy thừa tăng dần -
冪 集 合 tập hợp lũy thừa -
冪 級 数 chuỗi lũy thừa -
冪 指 数 số mũ -
冪 乗 則 quy luật lũy thừa -
冪 等 性 tính lũy đẳng -
二 の冪 lũy thừa của hai -
冪 乗 演 算 子 toán tử lũy thừa (**) -
冪 零 lũy linh