Kanji
兎
kanji character
thỏ
thỏ rừng
兎 kanji-兎 thỏ, thỏ rừng
兎
Ý nghĩa
thỏ và thỏ rừng
Cách đọc
Kun'yomi
- うさぎ thỏ
- つきの うさぎ thỏ ngọc
- うさぎ みみ tai dài
On'yomi
- と かく làm đủ thứ việc
- と にかく dù sao đi nữa
- と もかく dù sao đi nữa
- つ
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
兎 thỏ, thỏ rừng, thỏ nhà... -
兎 角 làm đủ thứ việc, làm việc này việc kia, dễ có khuynh hướng... -
兎 に角 dù sao đi nữa, bất kể thế nào, dù gì đi chăng nữa... -
兎 も角 dù sao đi nữa, nói chung, dẫu thế nào... -
兎 もあれdù sao đi nữa, trong mọi trường hợp -
兎 も有 れdù sao đi nữa, trong mọi trường hợp -
月 の兎 thỏ ngọc, thỏ nguyệt, nhân vật thần thoại sống trên mặt trăng -
兎 耳 tai dài, người hay ngồi lê đôi mách -
兎 肉 thịt thỏ -
兎 馬 con lừa -
兎 網 lưới bẫy thỏ -
兎 唇 sứt môi, khe hở môi -
兎 口 sứt môi, khe hở môi -
兎 座 Chòm sao Thỏ, Thỏ -
兎 汁 súp thỏ -
兎 眼 chứng mắt thỏ, mắt thỏ -
家 兎 thỏ nhà, thỏ thuần dưỡng -
兎 の毛 một chút xíu, chỉ một sợi tóc, lông thỏ -
兎 や角 này nọ, đủ thứ, việc nọ việc kia -
兎 結 びnút thòng lọng -
兎 狩 りsăn thỏ -
木 兎 cú mèo -
野 兎 thỏ rừng Nhật Bản (Lepus brachyurus), thỏ hoang -
脱 兎 (ẩn dụ) cái gì đó cực kỳ nhanh, thỏ chạy trốn -
雪 兎 thỏ núi (Lepus timidus), thỏ xanh, thỏ trắng... -
二 兎 hai con thỏ -
樏 兎 thỏ tuyết Bắc Mỹ, thỏ chân tuyết, thỏ rừng Bắc Mỹ -
飼 兎 thỏ nhà (giống thỏ châu Âu, Oryctolagus cuniculus) -
穴 兎 Thỏ châu Âu (Oryctolagus cuniculus) -
啼 兎 thỏ pika (động vật giống thỏ thuộc họ Ochotonidae)